Bản dịch của từ 三语 trong tiếng Việt

三语

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三语 (Danh từ)

sān yǔ
01

指巧妙机智的应对言语隽语妙答一语三字将无同之类的简短妙答)。

1.晋王衍向阮修问老庄与儒教异同,修以“将无同”三字答之,犹言该是相同吧。见南朝宋刘义庆《世说新语.文学》。后以指应对隽语。

Ví dụ
02

史書或文獻專用指宋代趙鼎對邵伯温的三句評語三句話特指史上記載的一組短評)。

2.指宋赵鼎评论邵伯温的三句话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三语

sān

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
语不惊人
语不惊人死不休
语不投机
语不择人
语义哲学
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép