Bản dịch của từ 三调 trong tiếng Việt
三调
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三调 (Danh từ)
【sān diào】
01
Danh từ: tên gọi chung của ba điệu nhạc trong truyền thống Trung Hoa cổ (平调、清调、瑟调 或 清、平、侧),thường chỉ hệ thống điệu nhạc cổ từ Hán đại tới Đường; (Hán-Việt: Tam điệu).
1.汉代乐府相和歌的平调﹑清调﹑瑟调的合称,也叫清商三调。南北朝至隋唐,以清﹑平﹑侧为三调。
Ví dụ
02
三调:古代赋税与徭役的三项征发——调粟(征粮)、调帛(征绢帛)、杂调(摊派劳役)。可理解为‘三种徵发’或‘三项税役’。
2.指调粟(征收粮食)﹑调帛(征交绢帛)﹑杂调(摊派劳役)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三调
sān
三
diào
调
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
调三惑四
调三斡四
调三窝四
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
