Bản dịch của từ 三贤 trong tiếng Việt

三贤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三贤 (Danh từ)

sān xián
01

Phật giáo: chỉ ba bộ kinh/ba loại thực hành thuộc giáo lý (thuộc phạm trù về tu hành, như trong văn bản nói tới '十住十行十回向')

1.佛教语。指十住﹑十行﹑十回向。

Ví dụ
02

Ba người hiền (ba bậc hiền nhân)

2.三个贤人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三贤

sān

xián

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép