Bản dịch của từ 三身 trong tiếng Việt
三身
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三身 (Danh từ)
【sān shēn】
01
Ba thân gồm: 1. Pháp thân 法身: là thể tính thật sự của Phật; đồng nghĩa với Chân như; là thể của vũ trụ. Pháp thân là thể mà Phật và chúng sinh đều có chung. Pháp thân cũng chính là Pháp (dharma); là qui luật vận hành trong vũ trụ; là giáo pháp do đức Phật truyền dạy. 2. Báo thân 報身; cũng được dịch là Thụ dụng thân 受用身: chỉ thân Phật xuất hiện trong các Tịnh độ. 3. Ứng thân 應身; cũng được gọi là Ứng hóa thân 應化身 hoặc Hóa thân 化身: là thân Phật xuất hiện trên trái đất; với nhân trạng; với mục đích cứu độ con người.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三身
sān
三
shēn
身
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
