Bản dịch của từ 三车 trong tiếng Việt
三车
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三车 (Thành ngữ)
【sān chē】
01
Phật giáo: chỉ “tam thừa” (ba đường tu học) — 以羊车喻声闻乘 (Tiểu thừa), 以鹿车喻缘觉乘 (Trung thừa), 以牛车喻菩萨乘 (Đại thừa); tức ba căn bản pháp tu trong Kinh điển.
1.佛教语。喻三乘。谓以羊车喻声闻乘(小乘),以鹿车喻缘觉乘(中乘),以牛车喻菩萨乘(大乘)。见《法华经.譬喻品》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một sự kiện/tiểu sử trong truyện cổ (唐代窥基随行三辆车的故事) — chỉ hình ảnh “ba xe” kèm theo người và vật dụng trong truyền ký; thường xuất hiện như chi tiết lịch sử/典故.
2.唐窥基博通释典,尝至太原传法,以三车自随,前车载释典,中车自乘,后车载妓仆食馔。路遇一老父点化,顿悔前非,只身前往。后成为法相宗大师。见宋赞宁《唐京兆大慈恩寺窥基传》。诗文中亦有用其事者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三车
sān
三
chē
车
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
车两
车主
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
