Bản dịch của từ 三远 trong tiếng Việt
三远
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三远 (Danh từ)
【sān yuǎn】
01
Ba khoảng cách: ba kỹ thuật biểu đạt để khắc họa những ngọn núi xa xôi trong hội họa Trung Quốc (gần và xa, cao và thấp đều được xử lý). Các kỹ thuật nhìn xa truyền thống như hỗ trợ ngón tay, khảm và sáp nhập thường được sử dụng trong tranh phong cảnh để thể hiện cảm giác về không gian sâu thẳm.
中国画表现远山的三种技法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三远
sān
三
yuǎn
远
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
远世
远业
远东
远中
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
