Bản dịch của từ 三都赋 trong tiếng Việt
三都赋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三都赋 (Danh từ)
【sān dōu fù】
01
Tác phẩm văn chương nổi tiếng của Tả Tư (左思) thời Tấn, gồm ba phẩm miêu tả ba đô thị; sáng tác mất nhiều năm, từng gây sốt, được truyền khắp và khiến giá giấy ở Lạc Dương tăng cao — về sau dùng để chỉ những văn phẩm danh truyền, phổ biến rộng rãi
晋左思作。构思十年始成,豪贵之家竞相传抄,洛阳为之纸贵。见《晋书.左思传》。后因以“三都赋”指广为流传的名篇。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三都赋
sān
三
dōu
都
fù
赋
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
都下
都中
都中纸贵
都丽
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
