Bản dịch của từ 三铢钱 trong tiếng Việt
三铢钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三铢钱 (Danh từ)
【sān zhū qián】
01
Tên một loại đồng tiền đồng thời Hán (đồng cổ), đúc từ thời Hán Vũ Đế, mặt trên khắc chữ “三铢” nên gọi là Tam Chư tiền; lưu hành một thời rồi ngưng đúc.
汉代铜币名。铸于武帝建元元年,上有“三铢”二字,故名。建元五年停铸。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三铢钱
sān
三
zhū
铢
qián
钱
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
铢两
铢两之奸
铢两分寸
铢两悉称
铢两相称
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
