Bản dịch của từ 三长善月 trong tiếng Việt
三长善月
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三长善月 (Danh từ)
【sān cháng shàn yuè】
01
Tam tháng phúc thiện trong Phật giáo: chỉ tháng Giêng, tháng Năm và tháng Chín âm lịch là những tháng thiết lễ, nên làm việc lành để cầu phúc.
佛教谓农历正月﹑五月﹑九月为斋戒之月。于此三月尤须作善以要福。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三长善月
sān
三
zhǎng
长
shàn
善
yuè
月
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
善不
善与人交
善世
善业
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
