Bản dịch của từ 三长四短 trong tiếng Việt

三长四短

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三长四短 (Danh từ)

sān cháng sì duǎn
01

(ẩm ước tục ngữ) ám chỉ người chết, chuyện mất mát về tính mạng; tương tự thành ngữ “三长两短” (chết chóc, tai họa).

①特指人的死亡。同“三长两短”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Những lời đàm tiếu, lời nói xấu, chuyện phiếm (mang ý chê bai hoặc bới móc); giống “nói xấu, nói hành”

②犹闲话,坏话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三长四短

sān

cháng

duǎn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
四一二反革命政变
四七
四三
四上
短不了
短丑
短世
短丧
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép