Bản dịch của từ 三门峡水利枢纽 trong tiếng Việt

三门峡水利枢纽

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三门峡水利枢纽 (Cụm từ)

sān mén xiá shuǐ lì shū niǔ
01

黄河干流上最早建成的大型水利工程。在河南西部和山西西南部交界处。1960年建成。后因库区泥沙淤积严重而改建,1973年竣工。大坝高106米,库容103.1亿立方米。电站装机容量25万千瓦,年发电量13.9亿千瓦时。具有防洪、防凌、灌溉、城市供水和发电等综合效益。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三门峡水利枢纽

sān

mén

xiá

shuǐ

shū

niǔ

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
门丁
门上
门上人
门下
门下人
峡云
峡口
峡崥
峡江
峡湾
水上
水上运动
水上飞机
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
纽伦堡审判
纽元子
纽埃
纽子
纽带
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép