Bản dịch của từ 三阳 trong tiếng Việt
三阳

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三阳 (Danh từ)
Danh từ: trong Kinh Dịch, quẻ 乾 (Càn) do ba爻 dương (爻為陽) cấu thành; cũng gọi tắt là “三阳爻” hoặc chỉ quẻ Càn.
1.《易》八卦中的《干》卦,由三阳爻构成,故亦以“三阳”指《干》卦。
Thuật ngữ cổ chỉ ba mốc dương khí sinh vào mùa đông theo lịch âm: tháng 11 (một dương sinh), tháng 12 (hai dương sinh), tháng 1 (ba dương khai thái) — gọi chung là “三阳”.
2.古人称农历十一月冬至一阳生,十二月二阳生,正月三阳开泰,合称“三阳”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mùa xuân; cũng chỉ tháng Giêng âm lịch (ý nghĩa cổ: 'ba dương' tượng trưng cho xuân)
3.指春天。也指农历正月。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Y học cổ truyền: ba đường kinh Dương — 太阳 (Thái dương), 少阳 (Thiếu dương), 阳明 (Dương minh)
4.中医谓太阳﹑少阳﹑阳明三经脉为三阳。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Danh xưng tập hợp ba người họ Trương: 晋代张载(字孟阳)、张协(字景阳)、张亢(字季阳)— gọi chung là “三阳”.
5.晋张载字孟阳,张协字景阳,张亢字季阳,合称“三阳”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
San Dương — tên một điện (từ) trong triều Đường
6.唐代宫殿名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三阳
sān
三
yáng
阳
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
