Bản dịch của từ 三阳五会 trong tiếng Việt
三阳五会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三阳五会 (Danh từ)
【sān yáng wǔ huì】
01
Thuật ngữ y học cổ truyền: chỉ vị trí kinh lạc/điểm chẩn quan trọng liên quan 'tam dương ngũ hội' (thường dùng trong châm cứu, bắt mạch để xác định tạng phủ và lưu thông dương khí).
中医术语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三阳五会
sān
三
yáng
阳
wǔ
五
huì
会
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
五一六通知
五一节
五丁
五七
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
