Bản dịch của từ 三阳交泰 trong tiếng Việt

三阳交泰

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三阳交泰 (Thành ngữ)

sān yáng jiāo tai
01

Câu chúc tụng mang nghĩa may mắn, thường dùng đầu năm: “vạn sự hanh thông, cát tường” (tương tự “三阳开泰”).

常用以称颂岁首或寓意吉祥。同“三阳开泰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三阳交泰

sān

yáng

jiāo

tài

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
交下
交与
交丧
交中
交举
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép