Bản dịch của từ 三阳开泰 trong tiếng Việt

三阳开泰

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三阳开泰 (Thành ngữ)

sān yáng kāi tài
01

Câu thành ngữ chỉ điềm lành, mùa xuân tới, vạn sự hanh thông; ý nói khởi đầu tốt đẹp, cát tường. (Hán-Việt: Tam dương khai thái — ba dương khai mở thái bình)

《周易》称爻连的为阳卦,断的为阴爻,正月为泰卦,三阳生于下;冬去春来,阴消阳长,有吉亨之象。常用以称颂岁首或寓意吉祥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三阳开泰

sān

yáng

kāi

tài

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
开七
开业
开丧
开中
开云见天
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép