Bản dịch của từ 三陟 trong tiếng Việt

三陟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三陟 (Danh từ)

sān zhì
01

旅途辛劳登高行走所遇的艰难出自诗经》,后人合称三陟以喻旅途劳顿

1.《诗.周南.卷耳》有“陟彼崔嵬,我马虺隤”﹑“陟彼高冈,我马玄黄”﹑“陟彼砠矣,我马瘏矣”三句,故后人合称“三陟”,形容旅途辛劳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ba lần thăng quan; việc thăng chức lên ba bậc (tam trịch).

2.三次升官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三陟

sān

zhì

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
陟健
陟冈
陟劝
陟升
陟卓
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép