Bản dịch của từ 三隐 trong tiếng Việt

三隐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三隐 (Danh từ)

sān yǐn
01

“Xunyang Sanyin”: tên gọi chung của ba văn nhân (Chu Hư Chi, Lưu Nghĩa Dân, Đào Viễn Minh) không được tuyển làm quan thời nhà Tống và sống ẩn dật; nó thường đề cập đến ba học giả ẩn dật.

1.南朝宋周续之﹑刘遗民﹑陶渊明皆不应征命,号浔阳三隐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

指南朝梁代有三位隐逸不仕的人刘吁阮孝绪刘歊合称三隐”。

2.南朝梁刘吁﹑阮孝绪﹑刘歊皆不仕,时都下谓之三隐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三隐

sān

yǐn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép