Bản dịch của từ 三革 trong tiếng Việt
三革
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三革 (Danh từ)
【sān gé】
01
Bộ giáp (gồm áo giáp, mũ giáp, khiên) bằng da thú trong cổ đại; cũng chỉ trang bị chiến xa, ngựa chiến và binh lính mặc giáp da
指甲﹑胄﹑盾,古时多用犀﹑兕﹑牛之皮革制成,故称。《国语.齐语》:“教大成,定三革,隐五刃,朝服以济河而无怵惕焉,文事胜矣。”韦昭注:“三革,甲﹑胄﹑盾也。”《荀子.儒效》:“反而定三革,偃五兵,合天下,立声乐,于是《武》《象》起而《韶》《护》废矣。”杨倞注:“三革,犀也,兕也,牛也。”一说,指用革甲装备的战车﹑战马和士兵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三革
sān
三
gé
革
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
