Bản dịch của từ 三韩 trong tiếng Việt

三韩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三韩 (Danh từ)

sān hán
01

Tên cổ chỉ vùng phía nam bán đảo Triều Tiên thời Hán – gồm ba bộ: Mã Hàn, Thần Hàn, Biện Hàn; về sau dùng để chỉ Triều Tiên (Hàn Quốc/Đông Bắc Á)

汉时朝鲜南部有马韩﹑辰韩﹑弁辰(三国时亦称弁韩),合称三韩。《后汉书.东夷传.三韩》:“韩有三种:一曰马韩﹐二曰辰韩﹐三曰弁辰……马韩最大﹐共立其种为辰王﹐都目支国﹐尽王三韩之地。”后以指朝鲜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三韩

sān

hán

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
韩世昌
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép