Bản dịch của từ 三韵 trong tiếng Việt
三韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三韵 (Danh từ)
【sān yùn】
01
Một thể thơ Đường (mỗi首 sáu câu, cách câu dùng cùng vận), tức thể thơ sáu câu chia theo luật đối/niêm; Hán Việt: tam vận
1.诗之一体。每首六句,隔句用韵。
Ví dụ
02
(thuật ngữ thơ/cổ điển) Một loại luật bằng về niêm vận: mỗi câu sáu chữ nhưng dùng ba vần (một câu sáu chữ chia ba dùng cùng vận), tức “một câu sáu chữ ba dùng韵”。
2.指曲一句六字三用韵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三韵
sān
三
yùn
韵
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
