Bản dịch của từ 三风五气 trong tiếng Việt

三风五气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三风五气 (Danh từ)

sān fēng wǔ qì
01

Một cụm từ mô tả những “tệ nếp” và thói quen xấu trong đội ngũ công chức hoặc nhân viên: 'ba phong' (quan liêu, bè phái, chủ quan) và 'năm khí' (kiêu căng, ưa khoe khoang, ỷ thế...), tức phong cách làm việc sáo mòn, hợm hĩnh và thiếu trách nhiệm.

三风:官僚主义、宗派主义、主观主义作风;五气:官气、暮气、阔气、傲气、娇气。指一些工作人员的作风和习气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三风五气

sān

fēng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
风世
风丝
风丝不透
五一六通知
五一节
五丁
五七
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép