Bản dịch của từ 三馆 trong tiếng Việt

三馆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三馆 (Danh từ)

sān guǎn
01

Tên gọi của ba cái 'quán' () do công thần hoặc quan phụ trách mở ra để tuyển thủ, đãi đãi nhân tài; (cụ thể: thời Hán Vũ Đế, công tước Công Tôn Hồng mở ba để thu nạp nhân tài).

1.汉武帝时,丞相公孙弘开钦贤﹑翘材﹑接士三馆,收罗人材。《西京杂记》卷四:“平津侯(公孙弘)自以布衣为宰相,乃开东合,营客馆,以招天下士。其一曰钦贤馆,以待大贤;次曰翘材贤,以待大才;次曰接士馆,以待国士。”

Ví dụ
02

Tên gọi hành chính thời Táng、Tống chỉ ba viện/quốc khố chuyên quản sách và biên sử (弘文/昭文集賢史館 ) — tức “ba viện lưu trữ, biên soạn sách sử”.

2.唐有弘文(亦称昭文)﹑集贤﹑史馆三馆,负责藏书﹑校书﹑修史等事项。宋因之,三馆合一,并在崇文院中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tam quan thời Tống: ba cơ sở giáo dục triều đình (广文馆大学馆律学馆) dùng để đào tạo, giáo hóa sĩ tử.

3.宋设广文﹑大学﹑律学三馆,以为教育士子的机构。见《宋史.选举志三》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三馆

sān

guǎn

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
馆人
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép