Bản dịch của từ 三香 trong tiếng Việt

三香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢsanthanh ngang

三香 (Danh từ)

sān xiāng
01

Ba loài hoa thơm (chỉ hoa mai, 水仙 hoa thủy tiên, hoa lan) — nhóm ba loại hoa có hương thơm; có sắc thái văn hóa/truyền thống.

1.三种香花。指梅花﹑水仙花﹑兰花。

Ví dụ
02

Ba loại hương liệu; ba thứ gia vị thơm (chỉ tiêu、), tức 'tam hương' truyền thống

2.三种香料。指椒﹑欓﹑姜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三香

sān

xiāng

Các từ liên quan

三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
香丝
香严
香串
香乳
香云
三
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
Các biến thể:
叁, 參, 弎, 𢦘
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép