Bản dịch của từ 三魏 trong tiếng Việt
三魏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sān | ㄙㄢ | s | an | thanh ngang |
三魏 (Danh từ)
【sān wèi】
01
Chỉ ba người họ Vi (魏) nổi tiếng thời Nam Nhạc: Vi Doãn+Vi Trung+Vi Phu — gọi chung là “Nam Nhạc tam Vệ” (ba Vệ ở Nam Nhạc).
1.明魏允贞及其弟允中﹑允孚并负时名,人称南乐三魏。
Ví dụ
02
Danh xưng tập thể chỉ ba người họ魏 nổi tiếng ở Ninh Đô (魏禧、際瑞、禮),俗稱「寧都三魏」。
2.清魏禧与兄际瑞﹑弟礼皆有文名,时称宁都三魏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 三魏
sān
三
wèi
魏
Các từ liên quan
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
魏丙
魏两
魏伯阳
魏党
魏公子
- Bính âm:
- 【sān】【ㄙㄢ】【TAM】
- Các biến thể:
- 叁, 參, 弎, 𢦘
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
毵
叄
鬖
毶
犙
叁
叅
糝
弎
參
厁
参
世
𠀳
𠀒
𠀖
歹
㐂
𠀪
𠁂
襾
𠀚
𠀔
𠀅
辶
勺
女
已
㐈
巛
卪
夨
夕
㐇
凡
彐
再三
三星
三峡
小三
三角
三思
三亚
三八
初三
三次
