Bản dịch của từ 上丁 trong tiếng Việt

上丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上丁 (Danh từ)

shàng dīng
01

Âm lịch: mỗi tháng vào '上旬' (thượng tuần) có ngày gọi là 丁日, đặc biệt chỉ những ngày '上丁' dùng làm ngày tế lễ (xưa dùng để tế Khổng Tử hoặc làm lễ lớn), nghĩa cổ liên quan tới lễ nghi và tuổi lực (丁壮).

1.农历每月上旬的丁日。《礼记.月令》:“﹝仲春之月﹞上丁,命乐正习舞,释菜。”又“﹝季秋之月﹞上丁,命乐正入学习吹。”郑玄注:“为将飨帝也。春夏重舞,秋冬重吹也。”孔颖达疏:“其习舞吹必用丁者,取其丁壮成就之义,欲使学者艺业成故也。”自唐以后﹐历代王朝规定每年仲春(二月)﹑仲秋(八月)的上丁之日为祭祀孔子的日子。

Ví dụ
02

Lính, trai khỏe được tuyển vào đội quân lao dịch hoặc nghĩa vụ lao động (thường chỉ '壮丁')

2.壮丁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上丁

shàng

dīng

Các từ liên quan

上三旗
上上
上上下下
上上乘
上上人
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép