Bản dịch của từ 上三旗 trong tiếng Việt

上三旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上三旗 (Danh từ)

shàng sān qí
01

上三旗清代皇帝的亲军旗队名称镶黄正黄正白三旗),属皇帝直辖的禁卫亲兵可联想为皇室亲卫三旗”。

清顺治后,将皇家军队分为“上三旗”和“下五旗”。镶黄﹑正黄﹑正白称为“上三旗”,为皇帝亲兵。正红﹑正蓝﹑镶白﹑镶红﹑镶蓝称为“下五旗”,由宗室诸王﹑贝勒﹑贝子等分统,驻守京师及各地。合称“满洲八旗”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上三旗

shàng

sān

Các từ liên quan

上丁
上上
上上下下
上上乘
上上人
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép