Bản dịch của từ 上上人 trong tiếng Việt

上上人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上上人 (Danh từ)

shàng shàng rén
01

Người đứng đầu về đức hạnh, trí tuệ hoặc địa vị; bậc cao nhất (Hán-Việt: thượng thượng nhân)

指德行﹑智能或身分最高的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上上人

shàng

shàng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép