Bản dịch của từ 上下 trong tiếng Việt

上下

Danh từTrạng từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上下 (Danh từ)

shàng xià
01

Cao thấp; tốt xấu; giỏi kém (trình độ)

高低;强弱;优劣等的不同程度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Toàn thể; từ trên xuống dưới

从上到下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trên dưới; già trẻ; thượng hạ

在职位、辈份上较高的人和较低的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khoảng chừng; trên dưới

用在数量词后面,表示大致是这个数量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

上下 (Trạng từ)

shàng xià
01

Lên xuống; trên dưới

指事物的上部和下部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

上下 (Động từ)

shàng xià
01

Lên xuống; xuôi ngược

从高处到低处或从低处到高处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上下

shàng

xià

上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép