Bản dịch của từ 上不正,下参差 trong tiếng Việt
上不正,下参差
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上不正,下参差 (Thành ngữ)
【shàng bú zhèng , xià cēn cī】
01
Ý nói: người đứng đầu làm việc sai trái hoặc phẩm hạnh kém thì dưới quyền sẽ bắt chước làm điều xấu; ‘trên không ngay, dưới lộn xộn’. (gợi Hán-Việt: thượng bất chính, hạ tham tư)
谓在上位的人行为不正,下面的人就会跟着为非。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上不正,下参差
shàng
上
bù
不
zhèng
正
,
下
xià
参
cēn
差
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
参与
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
