Bản dịch của từ 上世 trong tiếng Việt

上世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上世 (Danh từ)

shàng shì
01

Thời đại rất xa xưa; thuở trước (ví dụ: thời cổ đại, tiền kiếp)

1.远古时代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thế hệ trước; đời trước, tiền bối (thường chỉ người trong đời trước hoặc thế hệ trước trong gia tộc)

2.先代;前辈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上世

shàng

shì

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép