Bản dịch của từ 上丹田 trong tiếng Việt

上丹田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上丹田 (Danh từ)

shàng dān tián
01

Đàn điền thượng: vị trí giữa hai lông mày (trong đạo gia gọi là '上丹田'), điểm khí ở trán giữa; trong tu luyện chỉ trung tâm năng lượng trên.

道家谓人的两眉之间为上丹田。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上丹田

shàng

dān

tián

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
田丁
田七
田业
田中
田中义一
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép