Bản dịch của từ 上书 trong tiếng Việt

上书

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上书 (Động từ)

shàng shū
01

Lên lớp giảng bài (thầy giáo ở trường tư thục)

旧时指私塾先生给儿童讲授新课

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dâng thư (cho biết quan điểm chính trị của mình)

给地位高的人写信 (多陈述政治见解)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上书

shàng

shū

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép