Bản dịch của từ 上书言事 trong tiếng Việt

上书言事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上书言事 (Động từ)

shàng shū yán shì
01

Đưa ra ý kiến, đề xuất về công việc quốc gia lên cấp trên hoặc tòa án bằng văn bản; kiến nghị với cấp trên (bằng văn bản).

指向朝廷书面提出对国家大事的看法或建议。现多指向上级写信提建议或意见。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上书言事

shàng

shū

yán

shì

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
言三语四
言下
言不二价
言不及义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép