Bản dịch của từ 上事 trong tiếng Việt

上事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上事 (Danh từ)

shàng shì
01

Chính sự; nghề chính, công việc chính (việc chính đang làm, trái với thứ sự/ngoài việc)

1.正业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan sự, việc của vua và triều đình; chuyện triều chính (Hán-Việt: thượng sự: việc của bề trên/quan trên)

2.指君事,国事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上事

shàng

shì

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép