Bản dịch của từ 上仁 trong tiếng Việt

上仁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上仁 (Danh từ)

shàng rén
01

Người nhân từ nhất, người tốt bụng nhất hay nhân vật cực kỳ tốt bụng: người có lòng nhân từ cao nhất, vô cùng nhân ái và độ lượng (có thể dùng để miêu tả con người hoặc đức tính)

1.至仁。

Ví dụ
02

Đứa/ người rất nhân từ nhất; bậc tối thượng về lòng nhân (người cực kỳ nhân đạo, khoan dung)

2.指最仁爱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上仁

shàng

rén

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép