Bản dịch của từ 上会 trong tiếng Việt

上会

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上会 (Động từ)

shàng huì
01

Tham gia hội tương trợ/ hội tiết kiệm kiểu dân gian, đều đặn đóng tiền hội (ví dụ: để lấy lượt rút tiền lớn sau vài kỳ)

参加民间互助会,定期缴纳会钱。。如:「他把钱都拿去上会了!」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上会

shàng

huì

上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép