Bản dịch của từ 上公 trong tiếng Việt
上公

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上公 (Danh từ)
Một phẩm hàm trong chế độ phong kiến Trung Quốc: chỉ thứ bậc '上公' (thuộc hệ thống tam công), khi ban phong thêm một bậc gọi là '上公' (mang ý chức tước cao cấp, danh hiệu phong kiến)
1.周制,三公(太师﹑太傅﹑太保)八命,出封时,加一命,称为上公。
Quan chức cao cấp thời Hán, chỉ xếp trên là Thái Phụ (một tước vị quý tộc/cố vấn cao tuổi)
2.汉制,仅以太傅为上公。
Chức danh quan tước cổ (thời Tấn), chỉ hàng quan cao: 太宰、太傅、太保 đều gọi là 上公
3.晋制,太宰﹑太傅﹑太保皆为上公。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tước công (cách gọi tôn kính của công tước), cũng chỉ quan chức cao, bá quan văn võ; Hán Việt: thượng công
4.公爵的尊称,亦泛指高官显爵。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một loại thần (thần đất/đất hậu) trong truyền thuyết cổ Trung Hoa; trước kia gọi là “上公” để chỉ quan thần của ngũ hành, về sau còn chỉ thần xã (thần làng, thần đất)
5.传说古有五行之官,封为上公,祀为贵神。其土正曰后土。见《左传.昭公二十九年》。后因以“上公”指社神。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên sao xưa (chỉ sao Thái Bạch — sao Kim)
6.即太白星。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上公
shàng
上
gōng
公
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
