Bản dịch của từ 上兵伐谋 trong tiếng Việt

上兵伐谋

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上兵伐谋 (Thành ngữ)

shàng bīng fá móu
01

上等的用兵之策不用武力以智谋取胜以策略计谋先胜而后伐可理解为以谋为上”,用计胜敌是最高明的办法

上:上等,引申为最好的。兵:指战争,引申为用兵。伐:讨伐,攻打。伐谋:用计谋粉碎敌人的计策。用兵的上策,是以谋略取胜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上兵伐谋

shàng

bīng

móu

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
伐乌林
伐交
伐人
伐兵
伐冰
谋为不轨
谋主
谋事
谋事在人
谋事在人成事在天
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép