Bản dịch của từ 上券 trong tiếng Việt

上券

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上券 (Danh từ)

shàng quàn
01

Bản hợp đồng bên phải (một nửa của khế ước); gọi là “quyển trên” (quy ước cũ: hai bên giữ hai bản, bản phải gọi là 上券)

右券,右契。券,指契约。券分左右,订约双方各执其一,而以右券为上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上券

shàng

quàn

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
券书
券内
券剂
券台
券外
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép