Bản dịch của từ 上升流 trong tiếng Việt
上升流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上升流 (Danh từ)
【shàng shēng liú】
01
Dòng nước dâng lên từ tầng sâu của biển (dòng lên), thường mang theo chất dinh dưỡng từ đáy lên mặt nước, tạo điều kiện cho sinh vật phù du và cá phát triển
海水从深层上升的流动。如近岸处表层海水被风吹离海岸,深层海水便补偿上升。一般水温较低,流速甚小。上升流能把深层的营养物质带到表层,使浮游生物大量繁殖,为鱼类提供了丰富饵料。上升流显著的海区多是著名的渔场。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上升流
shàng
上
shēng
升
liú
流
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
升中
升云
升仙
升仙太子
流丐
流丸
流丽
流习
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
