Bản dịch của từ 上南落北 trong tiếng Việt

上南落北

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上南落北 (Thành ngữ)

shàng nán luò běi
01

Nói chung việc đi xa, khắp nơi rong ruổi; ý tả người đi nhiều nơi, khắp bốn phương (gần nghĩa với 'đi Nam đi Bắc', 'bôn ba')

漫言各处去向,犹言走南闯北。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上南落北

shàng

nán

luò

běi

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
南中
南为
南之威
南乌
南乐
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
北上
北乡
北京
北京人
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép