Bản dịch của từ 上台阶 trong tiếng Việt

上台阶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上台阶 (Động từ)

shàng tái jiē
01

Ví von: (sự việc, sản xuất, kinh tế…) tiến lên một mức cao hơn, đạt bước phát triển mới (Hán-Việt: thượng đài giai ≈ lên trình độ mới)

比喻社会发展、工作、生产等达到一个新的高度:粮食产量上台阶|本市经济又上了新台阶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上台阶

shàng

tái

jiē

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
台下
台严
台中
台中市
台仆
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép