Bản dịch của từ 上圣 trong tiếng Việt
上圣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上圣 (Danh từ)
【shàng shèng】
01
Bậc tối thượng của thánh nhân; người có đức và trí tuyệt đỉnh (tương đương 'thượng thánh')
1.犹至圣。指德智超群的人。
Ví dụ
02
Tôn xưng thần thánh; gọi một vị thần là 'thượng thánh' (dùng trong văn cổ, tôn kính thần linh)
2.称天神。
Ví dụ
03
Các bậc hiền triết của các triều đại trước hoặc các vị vua thông thái của các triều đại trước (gọi tắt là các hoàng đế và các vị thánh của các triều đại trước)
3.犹前圣。指前代的帝王与圣贤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上圣
shàng
上
shèng
圣
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
