Bản dịch của từ 上地 trong tiếng Việt

上地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上地 (Danh từ)

shàng dì
01

Đất màu mỡ; đất canh tác phì nhiêu (Hán-Việt: thượng địa)

1.肥沃的土地。

Ví dụ
02

Tên đất, địa danh cổ (một vùng/địa điểm gọi là '上地')

2.古地区名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上地

shàng

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép