Bản dịch của từ 上场 trong tiếng Việt
上场
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上场 (Động từ)
【shàng chǎng】
01
Lên sân/lên sân khấu; chỉ việc diễn viên, vận động viên hoặc người biểu diễn bước ra biểu diễn
1.指演员或运动员出场。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bắt đầu tham gia/diễn ra một hoạt động; lên sân, lên sóng, bước ra (để xuất hiện và bắt đầu làm việc)
2.泛指某种活动开始进行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hăng tay làm, bắt tay vào làm; đã thành công, đã làm được (tương tự “lên tay”, “đắc thủ”)
3.犹言上手,得手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上场
shàng
上
chǎng
场
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
场人
场化
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
