Bản dịch của từ 上坐 trong tiếng Việt

上坐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上坐 (Động từ)

shàng zuò
01

Chỉ một người cao tuổi đã đạt bốn tiêu chuẩn sau: 1) Ðức hạnh cao; 2) Nắm vững tất cả giáo lí căn bản của Phật pháp; 3) Nắm vững các phép Thiền định; 4) Người đã diệt ô nhiễm; phiền não và đạt giải thoát.

Danh hiệu thượng tọa 上坐 được dùng sau này không hẳn là theo tất cả các tiêu chuẩn trên; thường chỉ để dùng cho các tỉ-khâu có danh tiếng; cao tuổi hạ (hòa thượng).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上坐

shàng

zuò

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép