Bản dịch của từ 上官体 trong tiếng Việt

上官体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上官体 (Danh từ)

shàng guān tǐ
01

Một thể loại thơ (thể thơ) mang tên nhà thơ Thượng Quan Nghi (上官仪) đời đầu Đường: thơ năm chữ, dùng để ứng chế,奉和, phong cách uyển mỹ, công, phù hợp cung đình; gọi tắt là “thể Thượng Quan”.

以初唐诗人上官仪为代表的一种诗风。上官仪工于五言诗,其诗多为应制、奉和之作,婉媚工整,适合宫廷需要。士大夫因其官居显贵,纷纷仿效其诗体,称为“上官体”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上官体

shàng

guān

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
体上
体二
体亮
体亲
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép