Bản dịch của từ 上封 trong tiếng Việt
上封
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎng | ㄕㄤˋ | sh | ang | thanh huyền |
上封 (Danh từ)
【shàng fēng】
01
Vua lên núi Thái (lập đàn) tế trời; vua tiến hành nghi lễ tế thiên (như ở núi Thái Sơn)
1.谓帝王登泰山筑坛祭天。
Ví dụ
02
Một loại văn thư triều đình thời xưa: tấu chương được đóng gói, niêm phong (bọc vào bao đen) khi bẩm tấu lên vua hoặc thượng cấp
2.上封事。古代臣下上书言事时,将奏章用皂囊缄封呈进,以防泄漏,谓之“上封事”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上封
shàng
上
fēng
封
Các từ liên quan
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
封一
封三
封事
封二
封人
- Bính âm:
- 【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
- Các biến thể:
- 丄, 𠄞
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 一
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞝
緔
尚
𠄞
绱
尙
丄
恦
鋿
垧
賞
埫
晌
贘
䬕
赏
鏛
樉
鑜
扄
𠁅
无
𠀿
㐀
𠀗
七
专
𠀞
𠀵
𠁇
𠀢
𠀏
亡
彑
小
子
门
辶
习
工
丫
士
下
马
上课
上班
上午
马上
上网
上海
以上
上面
上去
上瘾
上声
