Bản dịch của từ 上层建筑 trong tiếng Việt

上层建筑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上层建筑 (Danh từ)

shàng céng jiàn zhù
01

Kiến trúc thượng tầng; thượng tầng kiến trúc

指建立在经济基础上的政治、法律、宗教、艺术、哲学等的观点,以及适合这些观点的政治、法律等制度经济基础决定上层建筑,上层建筑反映经济基础

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上层建筑

shàng

céng

jiàn

zhù

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
建丑
建丑月
建业
建中
建义
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép