Bản dịch của từ 上层路线 trong tiếng Việt

上层路线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǎng

ㄕㄤˋshangthanh huyền

上层路线 (Danh từ)

shàng céng lù xiàn
01

Chủ nghĩa/chiến lược hoạt động chủ yếu trong tầng lớp lãnh đạo, chỉ cách làm ăn khéo léo, chỉ lo vận động quan hệ với cấp trên; phong cách “chạy theo trên”

指专在上层机构或领导干部间周旋的作风。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 上层路线

shàng

céng

xiàn

线

Các từ liên quan

上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
线儿
线呢
线团
线圈
上
Bính âm:
【shǎng】【ㄕㄤˋ, ㄕㄤˇ】【THƯỢNG, THƯỚNG】
Các biến thể:
丄, 𠄞
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép